0916 275 768

0938 89 1358

0938 44 1358

0903 77 1358

0938 48 1358

0909 681 358

0909 234 775

0938 00 1358

0938 84 1358

0977 54 1904

0917 69 9797

0938 89 1358

Dịch Vụ Cho Thuê Xe Du LịchDịch vụ : Xe du lịch
Loại xe : 04 – 45 chỗ
Giá từ: Liên hệ 

Dịch vụ cho thuê xe du lịch là một lĩnh vực được Bazan Travel đầu tư khá kỹ trong 3 năm trở lại đây. Từ việc chỉ tập trung cho đội xe 35 – 45 chỗ chuyên phục vụ cho khách đoàn của Công ty, Bazan Travel đến nay đã xây dựng, duy trì và đang tiếp tục đầu tư thêm về nhân lực cũng như đội xe thêm hùng hậu hơn với các loại xe từ 4 chỗ đến 45 chỗ để đáp ứng nhu cầu ngày càng phong phú của khách hàng.

Liên hệ Đặt xe: 08. 35.8888.68  – 0916 27 57 68 (24/7)

Bên cạnh dịch vụ du lịch trọn gói – được xem là mảng dịch vụ truyền thống của bất kỳ công ty nào hoạt động trong lĩnh vực du lịch, ngày nay hầu như các đơn vị đều có những đầu tư nhất định cho mảng dịch vụ cho thuê xe du lịch. Điều này không làm giảm sút uy tín của các công ty chuyên linh doanh vận chuyển, cũng không hẳn tạo sự canh tranh vượt mức giữa các công ty du lịch lữ hành và các công ty chuyên về vận chuyển, nó thể hiện việc đáp ứng nhanh chóng về thị hiếu của khách hàng trong môi trường kinh doanh khá sôi động và nhiều tiềm năng. Chính vì lẽ đó, Bazan Travel không chỉ dừng ở việc cung cấp dịch vụ cho thuê xe mang tính thời vụ, mà tập trung sức lực để trở thành một trong những công ty lữ hành cung cấp dịch vụ cho thuê xe du lịch một cách bài bản và chuyên nghiệp.

Ở thời điểm hiện tại, Bazan Travel không chỉ có đội xe với nhiều loại xe sẵn sàng phục vụ khách hàng của mình, mà còn có đội ngũ tài xế nhiều năm kinh nghiệm, vững tay lái qua bao tuyến đường, bao hành trình ngắn dài, Bộ phận điều hành xe luôn hoặt động hết công suất và đội ngũ tư vấn, hỗ trợ luôn đồng hành cùng khách hàng để đảm bảo lộ trình, sự tiện lợi và lợi ích cho hành khách suốt hành trình.

Bảng giá xe tham khảo :

BẢNG GIÁ XE NỘI ĐỊA THẤP ĐIỂM 2018 (Ngày thường giảm 10%)
Tháng 09, 10, 11, 12, 01
STT Khởi hành từ TP. HCM Km Thời gian Merc/Ford 16 chỗ Xe 29 chỗ Xe 45 chỗ
1 Vũng Tàu / Long Hải 300 1 ngày   2.000.000   2.700.000   4.300.000
2 Vũng Tàu / Long Hải 380 2 ngày   2.700.000   3.500.000   6.000.000
3 Vũng Tàu / Long Hải 480 3 ngày   3.500.000   4.500.000   7.500.000
4 Hồ Tràm / Lộc An 320 1 ngày   2.000.000   2.700.000   4.300.000
5 Hồ Tràm / Lộc An 400 2 ngày   2.700.000   3.700.000   6.000.000
6 Hồ Tràm / Lộc An 480 3 ngày   3.500.000   4.500.000   7.500.000
7 Bình Châu-Hồ Cốc 320 1 ngày   2.200.000   3.000.000   5.000.000
8 Bình Châu-Hồ Cốc 380 2 ngày   3.000.000   4.000.000   6.500.000
9 Bình Châu-Hồ Cốc 400 3 ngày   3.800.000   5.000.000   7.500.000
10 Cái Bè-Vĩnh Long  320 1 ngày   2.200.000   2.800.000   4.500.000
11 Cái Bè-Vĩnh Long  400 2 ngày   3.200.000   4.000.000   6.500.000
12 Vĩnh Long-Cần Thơ  420 2 ngày   3.300.000   4.500.000   7.500.000
13 Vĩnh Long-Cần Thơ  520 3 ngày   4.000.000   6.000.000   8.500.000
14 Châu Đốc  650 2 ngày   4.000.000   5.500.000   9.000.000
15 Châu Đốc-Cần Thơ  750 3 ngày   6.000.000   7.000.000   11.000.000
16 ChâuĐốc-HàTiên-CầnThơ  900 4 ngày   6.500.000   8.500.000   12.000.000
17 Cần Thơ-Sóc Trăng  600 2 ngày   4.000.000   5.500.000   8.000.000
18 Cần Thơ-Sóc Trăng-Cà Mau  900 3 ngày   6.000.000   8.000.000   11.000.000
19 Cần Thơ-ST-BL-Cà Mau  1000 4 ngày   7.000.000   9.000.000   12.000.000
20 Rạch Giá-Phú Quốc  650 3 ngày   6.000.000   7.500.000   11.000.000
21 Hà Tiên-Phú Quốc  750 3ngày   6.500.000   8.000.000   12.000.000
22 Bình Ba-Cam Ranh  800 2N2D   6.500.000   8.000.000   12.000.000
23 Bình Ba-Cam Ranh  850 3 ngày   7.000.000   9.000.000   13.000.000
24 Nam Cát Tiên  400 2 ngày   3.200.000   4.000.000   6.500.000
25 Madagui  320 1 ngày   2.300.000   3.000.000   5.000.000
26 Madagui  400 2 ngày   3.200.000   4.000.000   6.500.000
27 Phan Thiết / Mũi Né  480 2 ngày   3.500.000   5.000.000   7.500.000
28 Phan Thiết / Mũi Né  580 3 ngày   4.500.000   6.000.000   8.500.000
29 Hàm Thuận Nam / Lagi  480 2 ngày   3.500.000   5.000.000   7.500.000
30 Hàm Thuận Nam / Lagi  580 3 ngày   4.500.000   6.000.000   8.500.000
31 Đà Lạt (không Dambri)  750 2N2D   5.000.000   7.500.000   10.000.000
32 Đà Lạt (không Dambri)  850 3 ngày   5.500.000   8.000.000   10.000.000
33 Đà Lạt (không Dambri)  900 3N3D   6.000.000   8.500.000   11.000.000
34 Đà Lạt (không Dambri)  950 4 ngày   6.500.000   9.000.000   12.000.000
35 Nha Trang  1100 3 ngày   6.500.000   8.500.000   12.000.000
36 Nha Trang  1100 3N3D   7.000.000   9.000.000   12.500.000
37 Nha Trang  1200 4 ngày   7.500.000   9.500.000   13.000.000
38 Nha Trang-Đà Lạt  1200 4 ngày   8.000.000   10.000.000   15.000.000
39 Nha Trang-Đà Lạt  1300 5 ngày   9.000.000   11.000.000   16.000.000
40 Ninh Chữ-Vĩnh Hy  750 2 ngày   5.000.000   6.500.000   9.500.000
41 Ninh Chữ-Vĩnh Hy  800 2N2D   5.500.000   7.000.000   10.000.000
42 Ninh Chữ-Vĩnh Hy  850 3 ngày   6.000.000   7.500.000   11.000.000
43 Buôn Mê Thuột  900 3 ngày   7.500.000   8.500.000   14.000.000
44 Buôn Mê Thuột  1000 4 ngày   7.500.000   9.000.000   15.000.000

 

BẢNG GIÁ XE NỘI ĐỊA CAO ĐIỂM 2018 (Ngày thường giảm 10%)
Tháng 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08
STT Khởi hành từ TP. HCM Km Thời gian Merc/Ford 16 chỗ County 29 chỗ U/Thaco 33 chỗ Space 45 chỗ Universe 45 chỗ
1 Vũng Tàu / Long Hải 300 1 ngày 2.200.000 3.000.000 4.000.000 4.500.000 5.000.000
2 Vũng Tàu / Long Hải 380 2 ngày 2.800.000 4.500.000 5.000.000 7.000.000 7.500.000
3 Vũng Tàu / Long Hải 480 3 ngày 3.800.000 5.500.000 6.500.000 8.500.000 9.000.000
4 Hồ Tràm / Lộc An 320 1 ngày 2.200.000 3.000.000 4.000.000 4.500.000 5.000.000
5 Hồ Tràm / Lộc An 400 2 ngày 2.800.000 4.500.000 5.000.000 7.000.000 7.500.000
6 Hồ Tràm / Lộc An 480 3 ngày 3.800.000 5.500.000 6.500.000 8.500.000 9.000.000
7 Bình Châu-Hồ Cốc 320 1 ngày 2.500.000 3.500.000 4.500.000 5.000.000 5.500.000
8 Bình Châu-Hồ Cốc 380 2 ngày 3.000.000 5.000.000 6.000.000 7.500.000 8.000.000
9 Bình Châu-Hồ Cốc 400 3 ngày 3.800.000 6.000.000 7.500.000 9.000.000 9.500.000
10 Cái Bè-Vĩnh Long  320 1 ngày 2.500.000 3.500.000 4.500.000 5.000.000 5.500.000
11 Cái Bè-Vĩnh Long  400 2 ngày  3.000.000 5.000.000 6.000.000 7.500.000 8.000.000
12 Vĩnh Long-Cần Thơ  420 2 ngày  3.500.000 5.500.000 6.500.000 8.000.000 9.000.000
13 Vĩnh Long-Cần Thơ  520 3 ngày   4.500.000 6.500.000 7.500.000 9.500.000 10.500.000
14 Châu Đốc  650 2 ngày   4.500.000 6.000.000 7.000.000 9.000.000 10.000.000
15 Châu Đốc-Cần Thơ  750 3 ngày   5.500.000 7.000.000 8.500.000 11.000.000 12.000.000
16 Châu Đốc-Hà Tiên-Cần Thơ  900 4 ngày   7.500.000 9.500.000 11.000.000 13.500.000 14.500.000
17 Cần Thơ-Sóc Trăng  600 2 ngày   5.000.000 6.500.000 7.500.000 9.000.000 10.000.000
18 Cần Thơ-Sóc Trăng-Cà Mau  900 3 ngày   6.500.000 8.500.000 10.000.000 12.500.000 14.000.000
19 CầnThơ-ST-BL-Cà Mau  1000 4 ngày   7.500.000 8.500.000 11.000.000 14.000.000 15.000.000
20 Rạch Giá-Phú Quốc  650 3 ngày   6.500.000 8.000.000 9.500.000 12.000.000 13.000.000
21 Hà Tiên-Phú Quốc  750 3ngày   7.000.000 9.000.000 11.000.000 13.000.000 14.000.000
22 Bình Ba-Cam Ranh  800 2N2D   6.500.000 8.500.000 10.500.000 13.000.000 14.000.000
23 Bình Ba-Cam Ranh  850 3 ngày   7.000.000 9.000.000 11.500.000 14.000.000 15.000.000
24 Nam Cát Tiên  400 2 ngày   3.200.000 4.500.000 6.000.000 7.000.000 8.000.000
25 Madagui  320 1 ngày   2.500.000 3.500.000 4.500.000 6.000.000 6.500.000
26 Madagui  400 2 ngày   3.000.000 4.500.000 6.000.000 7.000.000 8.000.000
27 Phan Thiết/Mũi Né  480 2 ngày   3.500.000 5.500.000 7.000.000 8.500.000 9.000.000
28 Phan Thiết/Mũi Né  580 3 ngày   4.500.000 6.500.000 8.000.000 10.000.000 10.500.000
29 Hàm Thuận Nam/Lagi  480 2 ngày   3.500.000 5.500.000 7.000.000 8.500.000 9.000.000
30 Hàm Thuận Nam/Lagi  580 3 ngày   4.500.000 6.500.000 8.000.000 10.000.000 10.500.000
31 Đà Lạt (không Dambri)  750 2N2D   5.500.000 7.500.000 8.500.000 11.000.000 12.000.000
32 Đà Lạt (không Dambri)  850 3 ngày   6.000.000 8.000.000 9.000.000 12.000.000 13.000.000
33 Đà Lạt (không Dambri)  900 3N3D   6.500.000 8.500.000 9.500.000 13.000.000 14.000.000
34 Đà Lạt (không Dambri)  950 4 ngày   7.000.000 9.000.000 10.000.000 14.000.000 15.000.000
35 Nha Trang  1100 3 ngày   6.500.000 8.500.000 10.000.000 13.000.000 14.000.000
36 Nha Trang  1100 3N3D   7.000.000 9.000.000 11.000.000 13.500.000 14.500.000
37 Nha Trang  1200 4 ngày   7.500.000 9.500.000 12.000.000 14.000.000 15.000.000
38 Nha Trang-Đà Lạt  1200 4 ngày   8.500.000 11.000.000 13.000.000 16.000.000 17.000.000
39 Nha Trang-Đà Lạt  1300 5 ngày   9.000.000 12.000.000 14.000.000 17.000.000 18.000.000
40 Ninh Chữ-Vĩnh Hy  750 2 ngày   5.500.000 7.000.000 8.500.000 10.000.000 11.000.000
41 Ninh Chữ-Vĩnh Hy  800 2N2D   6.000.000 7.500.000 9.000.000 11.000.000 12.000.000
42 Ninh Chữ-Vĩnh Hy  850 3 ngày   6.000.000 8.000.000 10.000.000 12.000.000 13.000.000
43 Buôn Mê Thuột  900 3 ngày   7.500.000 9.000.000 11.000.000 13.000.000 14.000.000
44 Buôn Mê Thuột  1000 4 ngày   8.000.000 10.000.000 12.000.000 14.000.000 15.000.000

*LƯU Ý
– Giá trên chưa bao gồm thuế VAT, bến bãi và chi phí ăn – ngủ tài xế
– Giá trên đã bao gồm cầu đường, phí cao tốc, bảo hiểm hành khách.
– Tết Âm Lịch tăng giá 40-50%. Tết Tây, Lễ 30/4 tăng 20-30%.
– Áp dụng giá dầu 15.000VND/lít, nếu xăng dầu tăng hơn 10% công ty sẽ phụ thu giá.

Hãy liên hệ ngay với Bazan Travel để có giá xe và dịch vụ xe tốt nhất!

Liên hệ Đặt xe: 08. 35.8888.68  – 0916 27 57 68 (24/7)

 Gọi Ngay