Dịch Vụ Cho Thuê Xe Du Lịch

Dịch vụ cho thuê xe du lịch là một lĩnh vực được Bazan Travel đầu tư khá kỹ trong 3 năm trở lại đây. Từ việc chỉ tập trung cho đội xe 35 – 45 chỗ chuyên phục vụ cho khách đoàn của Công ty, Bazan Travel đến nay đã xây dựng, duy trì và đang tiếp tục đầu tư thêm về nhân lực cũng như đội xe thêm hùng hậu hơn với các loại xe từ 4 chỗ đến 45 chỗ để đáp ứng nhu cầu ngày càng phong phú của khách hàng.

Bên cạnh dịch vụ du lịch trọn gói – được xem là mảng dịch vụ truyền thống của bất kỳ công ty nào hoạt động trong lĩnh vực du lịch, ngày nay hầu như các đơn vị đều có những đầu tư nhất định cho mảng dịch vụ cho thuê xe du lịch. Điều này không làm giảm sút uy tín của các công ty chuyên linh doanh vận chuyển, cũng không hẳn tạo sự canh tranh vượt mức giữa các công ty du lịch lữ hành và các công ty chuyên về vận chuyển, nó thể hiện việc đáp ứng nhanh chóng về thị hiếu của khách hàng trong môi trường kinh doanh khá sôi động và nhiều tiềm năng. Chính vì lẽ đó, Bazan Travel không chỉ dừng ở việc cung cấp dịch vụ cho thuê xe mang tính thời vụ, mà tập trung sức lực để trở thành một trong những công ty lữ hành cung cấp dịch vụ cho thuê xe du lịch một cách bài bản và chuyên nghiệp.


cho-thue-xe-35-39-40-45-50-cho-tai-phan-thiet-gia-re-doi-moi

Cho thuê xe giá rẻ, đời mới


cho-thue-xe-45-cho-1


Ở thời điểm hiện tại, Bazan Travel không chỉ có đội xe với nhiều loại xe sẵn sàng phục vụ khách hàng của mình, mà còn có đội ngũ tài xế nhiều năm kinh nghiệm, vững tay lái qua bao tuyến đường, bao hành trình ngắn dài, Bộ phận điều hành xe luôn hoặt động hết công suất và đội ngũ tư vấn, hỗ trợ luôn đồng hành cùng khách hàng để đảm bảo lộ trình, sự tiện lợi và lợi ích cho hành khách suốt hành trình.

Liên hệ đặt xe: 0938 55 1358

Bảng giá cho thuê tham khảo

MÙA THẤP ĐIỂM - Tháng 09, 10, 11, 12, 01 (Ngày thường giảm 10%)
STT Khởi hành từ TP. HCM Km Thời gian Merc/Ford 16 chỗ Xe 29 chỗ Xe 45 chỗ
1 Vũng Tàu / Long Hải 300 1 ngày   2.000.000   2.700.000   4.300.000
2 Vũng Tàu / Long Hải 380 2 ngày   2.700.000   3.500.000   6.000.000
3 Vũng Tàu / Long Hải 480 3 ngày   3.500.000   4.500.000   7.500.000
4 Hồ Tràm / Lộc An 320 1 ngày   2.000.000   2.700.000   4.300.000
5 Hồ Tràm / Lộc An 400 2 ngày   2.700.000   3.700.000   6.000.000
6 Hồ Tràm / Lộc An 480 3 ngày   3.500.000   4.500.000   7.500.000
7 Bình Châu-Hồ Cốc 320 1 ngày   2.200.000   3.000.000   5.000.000
8 Bình Châu-Hồ Cốc 380 2 ngày   3.000.000   4.000.000   6.500.000
9 Bình Châu-Hồ Cốc 400 3 ngày   3.800.000   5.000.000   7.500.000
10 Cái Bè-Vĩnh Long  320 1 ngày   2.200.000   2.800.000   4.500.000
11 Cái Bè-Vĩnh Long  400 2 ngày   3.200.000   4.000.000   6.500.000
12 Vĩnh Long-Cần Thơ  420 2 ngày   3.300.000   4.500.000   7.500.000
13 Vĩnh Long-Cần Thơ  520 3 ngày   4.000.000   6.000.000   8.500.000
14 Châu Đốc  650 2 ngày   4.000.000   5.500.000   9.000.000
15 Châu Đốc-Cần Thơ  750 3 ngày   6.000.000   7.000.000   11.000.000
16 ChâuĐốc-HàTiên-CầnThơ  900 4 ngày   6.500.000   8.500.000   12.000.000
17 Cần Thơ-Sóc Trăng  600 2 ngày   4.000.000   5.500.000   8.000.000
18 Cần Thơ-Sóc Trăng-Cà Mau  900 3 ngày   6.000.000   8.000.000   11.000.000
19 Cần Thơ-ST-BL-Cà Mau  1000 4 ngày   7.000.000   9.000.000   12.000.000
20 Rạch Giá-Phú Quốc  650 3 ngày   6.000.000   7.500.000   11.000.000
21 Hà Tiên-Phú Quốc  750 3ngày   6.500.000   8.000.000   12.000.000
22 Bình Ba-Cam Ranh  800 2N2D   6.500.000   8.000.000   12.000.000
23 Bình Ba-Cam Ranh  850 3 ngày   7.000.000   9.000.000   13.000.000
24 Nam Cát Tiên  400 2 ngày   3.200.000   4.000.000   6.500.000
25 Madagui  320 1 ngày   2.300.000   3.000.000   5.000.000
26 Madagui  400 2 ngày   3.200.000   4.000.000   6.500.000
27 Phan Thiết / Mũi Né  480 2 ngày   3.500.000   5.000.000   7.500.000
28 Phan Thiết / Mũi Né  580 3 ngày   4.500.000   6.000.000   8.500.000
29 Hàm Thuận Nam / Lagi  480 2 ngày   3.500.000   5.000.000   7.500.000
30 Hàm Thuận Nam / Lagi  580 3 ngày   4.500.000   6.000.000   8.500.000
31 Đà Lạt (không Dambri)  750 2N2D   5.000.000   7.500.000   10.000.000
32 Đà Lạt (không Dambri)  850 3 ngày   5.500.000   8.000.000   10.000.000
33 Đà Lạt (không Dambri)  900 3N3D   6.000.000   8.500.000   11.000.000
34 Đà Lạt (không Dambri)  950 4 ngày   6.500.000   9.000.000   12.000.000
35 Nha Trang  1100 3 ngày   6.500.000   8.500.000   12.000.000
36 Nha Trang  1100 3N3D   7.000.000   9.000.000   12.500.000
37 Nha Trang  1200 4 ngày   7.500.000   9.500.000   13.000.000
38 Nha Trang-Đà Lạt  1200 4 ngày   8.000.000   10.000.000   15.000.000
39 Nha Trang-Đà Lạt  1300 5 ngày   9.000.000   11.000.000   16.000.000
40 Ninh Chữ-Vĩnh Hy  750 2 ngày   5.000.000   6.500.000   9.500.000
41 Ninh Chữ-Vĩnh Hy  800 2N2D   5.500.000   7.000.000   10.000.000
42 Ninh Chữ-Vĩnh Hy  850 3 ngày   6.000.000   7.500.000   11.000.000
43 Buôn Mê Thuột  900 3 ngày   7.500.000   8.500.000   14.000.000
44 Buôn Mê Thuột  1000 4 ngày   7.500.000   9.000.000   15.000.000
 
MÙA CAO ĐIỂM - Tháng 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08 (Ngày thường giảm 10%)
STT Khởi hành từ TP. HCM Km Thời gian Merc/Ford 16 chỗ County 29 chỗ U/Thaco 33 chỗ Space 45 chỗ Universe 45 chỗ
1 Vũng Tàu / Long Hải 300 1 ngày 2.200.000 3.000.000 4.000.000 4.500.000 5.000.000
2 Vũng Tàu / Long Hải 380 2 ngày 2.800.000 4.500.000 5.000.000 7.000.000 7.500.000
3 Vũng Tàu / Long Hải 480 3 ngày 3.800.000 5.500.000 6.500.000 8.500.000 9.000.000
4 Hồ Tràm / Lộc An 320 1 ngày 2.200.000 3.000.000 4.000.000 4.500.000 5.000.000
5 Hồ Tràm / Lộc An 400 2 ngày 2.800.000 4.500.000 5.000.000 7.000.000 7.500.000
6 Hồ Tràm / Lộc An 480 3 ngày 3.800.000 5.500.000 6.500.000 8.500.000 9.000.000
7 Bình Châu-Hồ Cốc 320 1 ngày 2.500.000 3.500.000 4.500.000 5.000.000 5.500.000
8 Bình Châu-Hồ Cốc 380 2 ngày 3.000.000 5.000.000 6.000.000 7.500.000 8.000.000
9 Bình Châu-Hồ Cốc 400 3 ngày 3.800.000 6.000.000 7.500.000 9.000.000 9.500.000
10 Cái Bè-Vĩnh Long  320 1 ngày 2.500.000 3.500.000 4.500.000 5.000.000 5.500.000
11 Cái Bè-Vĩnh Long  400 2 ngày  3.000.000 5.000.000 6.000.000 7.500.000 8.000.000
12 Vĩnh Long-Cần Thơ  420 2 ngày  3.500.000 5.500.000 6.500.000 8.000.000 9.000.000
13 Vĩnh Long-Cần Thơ  520 3 ngày   4.500.000 6.500.000 7.500.000 9.500.000 10.500.000
14 Châu Đốc  650 2 ngày   4.500.000 6.000.000 7.000.000 9.000.000 10.000.000
15 Châu Đốc-Cần Thơ  750 3 ngày   5.500.000 7.000.000 8.500.000 11.000.000 12.000.000
16 Châu Đốc-Hà Tiên-Cần Thơ  900 4 ngày   7.500.000 9.500.000 11.000.000 13.500.000 14.500.000
17 Cần Thơ-Sóc Trăng  600 2 ngày   5.000.000 6.500.000 7.500.000 9.000.000 10.000.000
18 Cần Thơ-Sóc Trăng-Cà Mau  900 3 ngày   6.500.000 8.500.000 10.000.000 12.500.000 14.000.000
19 CầnThơ-ST-BL-Cà Mau  1000 4 ngày   7.500.000 8.500.000 11.000.000 14.000.000 15.000.000
20 Rạch Giá-Phú Quốc  650 3 ngày   6.500.000 8.000.000 9.500.000 12.000.000 13.000.000
21 Hà Tiên-Phú Quốc  750 3ngày   7.000.000 9.000.000 11.000.000 13.000.000 14.000.000
22 Bình Ba-Cam Ranh  800 2N2D   6.500.000 8.500.000 10.500.000 13.000.000 14.000.000
23 Bình Ba-Cam Ranh  850 3 ngày   7.000.000 9.000.000 11.500.000 14.000.000 15.000.000
24 Nam Cát Tiên  400 2 ngày   3.200.000 4.500.000 6.000.000 7.000.000 8.000.000
25 Madagui  320 1 ngày   2.500.000 3.500.000 4.500.000 6.000.000 6.500.000
26 Madagui  400 2 ngày   3.000.000 4.500.000 6.000.000 7.000.000 8.000.000
27 Phan Thiết/Mũi Né  480 2 ngày   3.500.000 5.500.000 7.000.000 8.500.000 9.000.000
28 Phan Thiết/Mũi Né  580 3 ngày   4.500.000 6.500.000 8.000.000 10.000.000 10.500.000
29 Hàm Thuận Nam/Lagi  480 2 ngày   3.500.000 5.500.000 7.000.000 8.500.000 9.000.000
30 Hàm Thuận Nam/Lagi  580 3 ngày   4.500.000 6.500.000 8.000.000 10.000.000 10.500.000
31 Đà Lạt (không Dambri)  750 2N2D   5.500.000 7.500.000 8.500.000 11.000.000 12.000.000
32

Đà Lạt (không Dambri)

 850 3 ngày   6.000.000 8.000.000 9.000.000 12.000.000 13.000.000
33 Đà Lạt (không Dambri)  900 3N3D   6.500.000 8.500.000 9.500.000 13.000.000 14.000.000
34 Đà Lạt (không Dambri)  950 4 ngày   7.000.000 9.000.000 10.000.000 14.000.000 15.000.000
35 Nha Trang  1100 3 ngày   6.500.000 8.500.000 10.000.000 13.000.000 14.000.000
36 Nha Trang  1100 3N3D   7.000.000 9.000.000 11.000.000 13.500.000 14.500.000
37 Nha Trang  1200 4 ngày   7.500.000 9.500.000 12.000.000 14.000.000 15.000.000
38 Nha Trang-Đà Lạt  1200 4 ngày   8.500.000 11.000.000 13.000.000 16.000.000 17.000.000
39 Nha Trang-Đà Lạt  1300 5 ngày   9.000.000 12.000.000 14.000.000 17.000.000 18.000.000
40 Ninh Chữ-Vĩnh Hy  750 2 ngày   5.500.000 7.000.000 8.500.000 10.000.000 11.000.000
41 Ninh Chữ-Vĩnh Hy  800 2N2D   6.000.000 7.500.000 9.000.000 11.000.000 12.000.000
42 Ninh Chữ-Vĩnh Hy  850 3 ngày   6.000.000 8.000.000 10.000.000 12.000.000 13.000.000
43 Buôn Mê Thuột  900 3 ngày   7.500.000 9.000.000 11.000.000 13.000.000 14.000.000
44 Buôn Mê Thuột  1000 4 ngày   8.000.000 10.000.000 12.000.000 14.000.000 15.000.000

Liên hệ đặt xe: 0938 55 1358

*LƯU Ý

    • Giá trên chưa bao gồm thuế VAT, bến bãi và chi phí ăn - ngủ tài xế
    • Giá trên đã bao gồm cầu đường, phí cao tốc, bảo hiểm hành khách.
    • Tết Âm Lịch tăng giá 40-50%. Tết Tây, Lễ 30/4 tăng 20-30%.
    • Áp dụng giá dầu 15.000VND/lít, nếu xăng dầu tăng hơn 10% công ty sẽ phụ thu giá.

Giá bao gồm

    • Xe, xăng dầu, bảo hiểm theo xe (gồm bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ xe, bảo hiểm tai nạn hành khách trên xe), trang bị y tế trên xe, phí bến bãi, cầu đường, phí đường cao tốc.


Giá không bao gồm

    • Chi phí trả cho tài xế gồm ăn uống, ngủ nghỉ (nếu có).
    • Chi phí trang trí và thiết kế xe (nếu có)
    • Chi phí phát sinh
    • Thuế VAT 10%
    • Khăn lạnh, nước uống trên xe cho hành khách


Giá ưu đãi

Bazan Travel cung cấp cho quý khách dịch vụ xe tốt nhất, bên cạnh chất lượng cũng như giá cả cạnh tranh thì còn có nhiều ưu đãi hấp dẫn:
    • Giảm 10% cho mọi lịch trình khởi hành từ thứ 2 đến thứ 5.
    • Giảm từ 5-10% cho các lịch trình khởi hành vào mùa thấp điểm.
    • Quà tặng đặc biệt cho đôi uyên ương.


Quy định và điều khoản thanh toán dịch vụ

Quy định về việc đặt dịch vụ

    • Quý khách gửi yêu cầu đặt xe qua điện thoại.
    • Bazan Travel xác nhận việc đặt dịch vụ và 2 bên tiến hành ký Bản thỏa thuận/ Hợp đồng về dịch vụ cho thuê xe. Trong Bản thỏa thuận/ Hợp Đồng sẽ ghi rõ lộ trình, thời gian và số lượng hành khách. Đối với trường hợp thuê xe vận chuyển cự ly nhiều hơn 100km, Bản thỏa thuận/ Hợp đồng thuê xe sẽ phải đính kèm danh sách hành khách.

Quy định về hủy/đổi dịch vụ

    • Trường hợp quý khách hủy/ đổi dịch vụ phải có thông báo cho Bazan Travel trước 5 ngày đối với hành trình ngắn và trước 7 ngày đối với hành trình dài.
    • Hủy dịch vụ trong vòng 5 ngày đối với hành trình ngắn, trong vòng 7 ngày đối với hành trình dài, phí hủy dịch vụ là 30% tổng giá trị dịch vụ.
    • Hủy dịch vụ trong vòng 3 ngày so với ngày khởi hành đối với hành trình ngắn, trong vòng 5 ngày so với ngày khởi hành đối với hành trình dài, phí hủy dịch vụ là 50% tổng giá trị dịch vụ.
    • Hủy dịch vụ trước 24 tiếng so với thời gian khởi hành đối với hành trình ngắn, trước 48 tiếng so với giờ khởi hành đối với hành trình dài, hoặc không báo hủy, phí hủy dịch vụ là 100% tổng giá trị dịch vụ.
    • Thông báo về hủy/đổi dịch vụ phải thực hiện qua thư điện tử hoặc Fax và có xác nhận của Bộ phận điều hành xe của Bazan Travel. Trường hợp hủy/ đổi dịch vụ qua điện thoại chỉ được chấp nhận khi Bộ phận điều hành xe chấp nhận cho những trường hợp đặc biệt.

Thanh toán dịch vụ

    • Đối với hành trình ngắn, việc thanh toán được tiến hành ngay trước khi kết thúc dịch vụ.
    • Đối với hành trình dài, quý khách đặt cọc 50% tổng giá trị dịch vụ ngay khi đặt dịch vụ và thanh toán phần còn lại trước khi kết thúc dịch vụ.
    • Những trường hợp khác phải có sự chấp nhận và xác nhận của Bộ phận điều hành xe của Bazan Travel.

Liên hệ đặt xe: 0938 55 1358

Có thể bạn quan tâm

Cho thuê xe giường nằm đi Buôn Mê Thuột, Đắc Lắc giá rẻ, đời mới

Cho thuê xe giường nằm đi Buôn Mê Thuột, Đắc Lắc giá rẻ, đời mới

Đã đăng 26/06/2017

Cho thuê xe 25-29-30 chỗ tại Long Hải, Vũng Tàu giá rẻ, đời mới

Cho thuê xe 25-29-30 chỗ tại Long Hải, Vũng Tàu giá rẻ, đời mới

Đã đăng 23/06/2017

Cho thuê xe 25-29-30 chỗ đi Mũi Né, Phan Thiết giá rẻ, đời mới

Cho thuê xe 25-29-30 chỗ đi Mũi Né, Phan Thiết giá rẻ, đời mới

Đã đăng 16/06/2017