0916 275 768

0938 89 1358

0938 44 1358

0903 77 1358

0938 48 1358

0909 681 358

0909 234 775

0938 00 1358

0938 84 1358

0977 54 1904

0917 69 9797

0938 89 1358

dich-vu-cho-thue-xe-cuoi-hoi1Dịch vụ : Xe cưới hỏi
Loại xe : 04 – 45 chỗ
Giá từ: Liên hệ
Hotline: 0916 27 57 68

Dịch vụ cho thuê xe cưới hỏi là một trong những loại hình dịch vụ vận chuyển khá cần thiết trong cuộc sống hiện đại. Ở Tp. Hồ Chí Minh, hàng năm có bao nhiêu lượt người nhập cư từ các tỉnh thành khác, cũng chính bởi hoàn cảnh thực tế, nhiều mối nhân duyên đã hình thành nơi vùng đất này. Nếu như trước đây khá khó khăn để bạn có thể tìm kiếm những phương tiện vận chuyển phục vụ khách mời hay đưa đón dâu trong ngày trọng đại, thì nay, với sự phát triển của các công ty dịch vụ vận chuyển, bạn dễ dàng tìm cho mình những phương tiện vận chuyển tốt nhất, đẹp nhất và an toàn nhất cho ngày vui của mình.

Dịch Vụ Cho Thuê Xe Cưới HỏiBazan Travel rất vinh dự đóng góp cho ngày vui của bạn bằng dịch vụ cho thuê xe cưới hỏi với nhiều loại xe phù hợp theo yêu cầu. Đội xe phục vụ cho vận chuyển trong cưới hỏi hiện nay của Bazan Travel có nhiều loại xe khác nhau, với xe 4 chỗ đời mới nhất hoặc rất sang trọng dành đưa rước dâu và những loại xe từ 7 đến 35 chỗ dành đưa đón khách. Không chỉ có yếu tố chất lượng xe, tài xế kinh nghiệm đủ để tin cậy trong suốt hành trình, dịch vụ hỗ trợ nhanh chóng và chu đáo, yếu tố thẩm mỹ cũng được Bazan Travel đặt lên hàng đầu. Bằng sự tận tâm và tỉ mỉ, Bazan Travel đảm bảo cho chiếc xe đưa đón của bạn không chỉ có những màu sắc tươi tắn của hạnh phúc mà còn thể hiện cá tính đến đẳng cấp và sự sang trọng theo mong muốn của bạn từ từng cánh hoa đến kiểu dáng trang hoàng.

Bazan Travel không chỉ là nhà cung cấp dịch vụ cho thuê xe cưới hỏi mà bằng sự chu đáo cùng giá cả rất cạnh tranh sẽ như một người bạn đầy cởi mở, chia sẻ niềm vui trong ngày hạnh phúc của bạn, góp phần làm cho ngày trọng đại của bạn thêm trọn vẹn hơn.

Bảng giá xe tham khảo :

BẢNG GIÁ XE NỘI ĐỊA THẤP ĐIỂM 2018 (Ngày thường giảm 10%)
Tháng 09, 10, 11, 12, 01
STT Khởi hành từ TP. HCM Km Thời gian Merc/Ford 16 chỗ Xe 29 chỗ Xe 45 chỗ
1 Vũng Tàu / Long Hải 300 1 ngày   2.000.000   2.700.000   4.300.000
2 Vũng Tàu / Long Hải 380 2 ngày   2.700.000   3.500.000   6.000.000
3 Vũng Tàu / Long Hải 480 3 ngày   3.500.000   4.500.000   7.500.000
4 Hồ Tràm / Lộc An 320 1 ngày   2.000.000   2.700.000   4.300.000
5 Hồ Tràm / Lộc An 400 2 ngày   2.700.000   3.700.000   6.000.000
6 Hồ Tràm / Lộc An 480 3 ngày   3.500.000   4.500.000   7.500.000
7 Bình Châu-Hồ Cốc 320 1 ngày   2.200.000   3.000.000   5.000.000
8 Bình Châu-Hồ Cốc 380 2 ngày   3.000.000   4.000.000   6.500.000
9 Bình Châu-Hồ Cốc 400 3 ngày   3.800.000   5.000.000   7.500.000
10 Cái Bè-Vĩnh Long  320 1 ngày   2.200.000   2.800.000   4.500.000
11 Cái Bè-Vĩnh Long  400 2 ngày   3.200.000   4.000.000   6.500.000
12 Vĩnh Long-Cần Thơ  420 2 ngày   3.300.000   4.500.000   7.500.000
13 Vĩnh Long-Cần Thơ  520 3 ngày   4.000.000   6.000.000   8.500.000
14 Châu Đốc  650 2 ngày   4.000.000   5.500.000   9.000.000
15 Châu Đốc-Cần Thơ  750 3 ngày   6.000.000   7.000.000   11.000.000
16 ChâuĐốc-HàTiên-CầnThơ  900 4 ngày   6.500.000   8.500.000   12.000.000
17 Cần Thơ-Sóc Trăng  600 2 ngày   4.000.000   5.500.000   8.000.000
18 Cần Thơ-Sóc Trăng-Cà Mau  900 3 ngày   6.000.000   8.000.000   11.000.000
19 Cần Thơ-ST-BL-Cà Mau  1000 4 ngày   7.000.000   9.000.000   12.000.000
20 Rạch Giá-Phú Quốc  650 3 ngày   6.000.000   7.500.000   11.000.000
21 Hà Tiên-Phú Quốc  750 3ngày   6.500.000   8.000.000   12.000.000
22 Bình Ba-Cam Ranh  800 2N2D   6.500.000   8.000.000   12.000.000
23 Bình Ba-Cam Ranh  850 3 ngày   7.000.000   9.000.000   13.000.000
24 Nam Cát Tiên  400 2 ngày   3.200.000   4.000.000   6.500.000
25 Madagui  320 1 ngày   2.300.000   3.000.000   5.000.000
26 Madagui  400 2 ngày   3.200.000   4.000.000   6.500.000
27 Phan Thiết / Mũi Né  480 2 ngày   3.500.000   5.000.000   7.500.000
28 Phan Thiết / Mũi Né  580 3 ngày   4.500.000   6.000.000   8.500.000
29 Hàm Thuận Nam / Lagi  480 2 ngày   3.500.000   5.000.000   7.500.000
30 Hàm Thuận Nam / Lagi  580 3 ngày   4.500.000   6.000.000   8.500.000
31 Đà Lạt (không Dambri)  750 2N2D   5.000.000   7.500.000   10.000.000
32 Đà Lạt (không Dambri)  850 3 ngày   5.500.000   8.000.000   10.000.000
33 Đà Lạt (không Dambri)  900 3N3D   6.000.000   8.500.000   11.000.000
34 Đà Lạt (không Dambri)  950 4 ngày   6.500.000   9.000.000   12.000.000
35 Nha Trang  1100 3 ngày   6.500.000   8.500.000   12.000.000
36 Nha Trang  1100 3N3D   7.000.000   9.000.000   12.500.000
37 Nha Trang  1200 4 ngày   7.500.000   9.500.000   13.000.000
38 Nha Trang-Đà Lạt  1200 4 ngày   8.000.000   10.000.000   15.000.000
39 Nha Trang-Đà Lạt  1300 5 ngày   9.000.000   11.000.000   16.000.000
40 Ninh Chữ-Vĩnh Hy  750 2 ngày   5.000.000   6.500.000   9.500.000
41 Ninh Chữ-Vĩnh Hy  800 2N2D   5.500.000   7.000.000   10.000.000
42 Ninh Chữ-Vĩnh Hy  850 3 ngày   6.000.000   7.500.000   11.000.000
43 Buôn Mê Thuột  900 3 ngày   7.500.000   8.500.000   14.000.000
44 Buôn Mê Thuột  1000 4 ngày   7.500.000   9.000.000   15.000.000

 

BẢNG GIÁ XE NỘI ĐỊA CAO ĐIỂM 2018 (Ngày thường giảm 10%)
Tháng 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08
STT Khởi hành từ TP. HCM Km Thời gian Merc/Ford 16 chỗ County 29 chỗ U/Thaco 33 chỗ Space 45 chỗ Universe 45 chỗ
1 Vũng Tàu / Long Hải 300 1 ngày 2.200.000 3.000.000 4.000.000 4.500.000 5.000.000
2 Vũng Tàu / Long Hải 380 2 ngày 2.800.000 4.500.000 5.000.000 7.000.000 7.500.000
3 Vũng Tàu / Long Hải 480 3 ngày 3.800.000 5.500.000 6.500.000 8.500.000 9.000.000
4 Hồ Tràm / Lộc An 320 1 ngày 2.200.000 3.000.000 4.000.000 4.500.000 5.000.000
5 Hồ Tràm / Lộc An 400 2 ngày 2.800.000 4.500.000 5.000.000 7.000.000 7.500.000
6 Hồ Tràm / Lộc An 480 3 ngày 3.800.000 5.500.000 6.500.000 8.500.000 9.000.000
7 Bình Châu-Hồ Cốc 320 1 ngày 2.500.000 3.500.000 4.500.000 5.000.000 5.500.000
8 Bình Châu-Hồ Cốc 380 2 ngày 3.000.000 5.000.000 6.000.000 7.500.000 8.000.000
9 Bình Châu-Hồ Cốc 400 3 ngày 3.800.000 6.000.000 7.500.000 9.000.000 9.500.000
10 Cái Bè-Vĩnh Long  320 1 ngày 2.500.000 3.500.000 4.500.000 5.000.000 5.500.000
11 Cái Bè-Vĩnh Long  400 2 ngày  3.000.000 5.000.000 6.000.000 7.500.000 8.000.000
12 Vĩnh Long-Cần Thơ  420 2 ngày  3.500.000 5.500.000 6.500.000 8.000.000 9.000.000
13 Vĩnh Long-Cần Thơ  520 3 ngày   4.500.000 6.500.000 7.500.000 9.500.000 10.500.000
14 Châu Đốc  650 2 ngày   4.500.000 6.000.000 7.000.000 9.000.000 10.000.000
15 Châu Đốc-Cần Thơ  750 3 ngày   5.500.000 7.000.000 8.500.000 11.000.000 12.000.000
16 Châu Đốc-Hà Tiên-Cần Thơ  900 4 ngày   7.500.000 9.500.000 11.000.000 13.500.000 14.500.000
17 Cần Thơ-Sóc Trăng  600 2 ngày   5.000.000 6.500.000 7.500.000 9.000.000 10.000.000
18 Cần Thơ-Sóc Trăng-Cà Mau  900 3 ngày   6.500.000 8.500.000 10.000.000 12.500.000 14.000.000
19 CầnThơ-ST-BL-Cà Mau  1000 4 ngày   7.500.000 8.500.000 11.000.000 14.000.000 15.000.000
20 Rạch Giá-Phú Quốc  650 3 ngày   6.500.000 8.000.000 9.500.000 12.000.000 13.000.000
21 Hà Tiên-Phú Quốc  750 3ngày   7.000.000 9.000.000 11.000.000 13.000.000 14.000.000
22 Bình Ba-Cam Ranh  800 2N2D   6.500.000 8.500.000 10.500.000 13.000.000 14.000.000
23 Bình Ba-Cam Ranh  850 3 ngày   7.000.000 9.000.000 11.500.000 14.000.000 15.000.000
24 Nam Cát Tiên  400 2 ngày   3.200.000 4.500.000 6.000.000 7.000.000 8.000.000
25 Madagui  320 1 ngày   2.500.000 3.500.000 4.500.000 6.000.000 6.500.000
26 Madagui  400 2 ngày   3.000.000 4.500.000 6.000.000 7.000.000 8.000.000
27 Phan Thiết/Mũi Né  480 2 ngày   3.500.000 5.500.000 7.000.000 8.500.000 9.000.000
28 Phan Thiết/Mũi Né  580 3 ngày   4.500.000 6.500.000 8.000.000 10.000.000 10.500.000
29 Hàm Thuận Nam/Lagi  480 2 ngày   3.500.000 5.500.000 7.000.000 8.500.000 9.000.000
30 Hàm Thuận Nam/Lagi  580 3 ngày   4.500.000 6.500.000 8.000.000 10.000.000 10.500.000
31 Đà Lạt (không Dambri)  750 2N2D   5.500.000 7.500.000 8.500.000 11.000.000 12.000.000
32 Đà Lạt (không Dambri)  850 3 ngày   6.000.000 8.000.000 9.000.000 12.000.000 13.000.000
33 Đà Lạt (không Dambri)  900 3N3D   6.500.000 8.500.000 9.500.000 13.000.000 14.000.000
34 Đà Lạt (không Dambri)  950 4 ngày   7.000.000 9.000.000 10.000.000 14.000.000 15.000.000
35 Nha Trang  1100 3 ngày   6.500.000 8.500.000 10.000.000 13.000.000 14.000.000
36 Nha Trang  1100 3N3D   7.000.000 9.000.000 11.000.000 13.500.000 14.500.000
37 Nha Trang  1200 4 ngày   7.500.000 9.500.000 12.000.000 14.000.000 15.000.000
38 Nha Trang-Đà Lạt  1200 4 ngày   8.500.000 11.000.000 13.000.000 16.000.000 17.000.000
39 Nha Trang-Đà Lạt  1300 5 ngày   9.000.000 12.000.000 14.000.000 17.000.000 18.000.000
40 Ninh Chữ-Vĩnh Hy  750 2 ngày   5.500.000 7.000.000 8.500.000 10.000.000 11.000.000
41 Ninh Chữ-Vĩnh Hy  800 2N2D   6.000.000 7.500.000 9.000.000 11.000.000 12.000.000
42 Ninh Chữ-Vĩnh Hy  850 3 ngày   6.000.000 8.000.000 10.000.000 12.000.000 13.000.000
43 Buôn Mê Thuột  900 3 ngày   7.500.000 9.000.000 11.000.000 13.000.000 14.000.000
44 Buôn Mê Thuột  1000 4 ngày   8.000.000 10.000.000 12.000.000 14.000.000 15.000.000

*LƯU Ý
– Giá trên chưa bao gồm thuế VAT, bến bãi và chi phí ăn – ngủ tài xế
– Giá trên đã bao gồm cầu đường, phí cao tốc, bảo hiểm hành khách.
– Tết Âm Lịch tăng giá 40-50%. Tết Tây, Lễ 30/4 tăng 20-30%.
– Áp dụng giá dầu 15.000VND/lít, nếu xăng dầu tăng hơn 10% công ty sẽ phụ thu giá.

Hãy liên hệ ngay với Bazan Travel để có giá xe và dịch vụ xe tốt nhất!

Liên hệ Đặt xe: 0888. 258. 258 – 0916 27 57 68

 Gọi Ngay