0916 275 768

0938 89 1358

0938 44 1358

0903 77 1358

0938 48 1358

0909 681 358

0909 234 775

0938 00 1358

0938 84 1358

0977 54 1904

0917 69 9797

0938 89 1358

Cho Thuê Xe Cưới Hỏi 29 ChỗLoại xe : 24-29 chỗ
Giá từ: : Liên hệ 
Hotline: 0916 27 57 68

Đối với dịch vụ cho thuê xe cưới hỏi từ 24 chỗ đến 30 chỗ hiện đang ngày một tăng mạnh bởi các bữa tiệc cưới có số lượng khách vừa phải với những chuyến đi rước dâu xa nội thành. Ngày nay, khoảng cách địa lí không còn là mối lo ngại lớn đối với những người tổ chức tiệc cưới nữa, cùng sự đa dạng trong các dòng xe, số lượng chỗ ngồi trên xe và các nội thất tiện nghi phù hợp với từng nhu cầu, quý khách có thể yên tâm sử dụng dịch vụ cho thuê xe cưới hỏi tại Bazan Travel.

Với đội ngũ tư vấn nhiệt tình và nhiều kinh nghiệm, Bazan Travel sẽ giúp quý khách lựa chọn loại xe phù hợp nhất với từng yêu cầu, từng chuyến đi và số lượng khách dự tiệc. Nếu Isuzu Samco thường  là lựa chọn đầu tiên với những ai thích sự đơn giản, nhẹ nhàng, nội thất trong xe được thiết kế vừa phải, thì những ai ưa chuộng sự năng động nhưng không kém phần thanh lịch, dòng xe Thaco Hyundai hoặc Hyundai County sẽ là một lựa chọn lí tưởng. Bazan Travel không chỉ cung cấp loại xe phù hợp, mà còn luôn đảm bảo thực hiện những dịch vụ kèm theo một cách tận tâm nhất, giúp quý khách yên tâm về việc chu đáo với khách mời của mình trong việc di chuyển đến tiệc cưới.

Liên hệ Đặt xe: 08. 35.8888.68  – 0916 27 57 68 (24/7)

Một vài hình ảnh của xe cưới hỏi 24 – 29 chỗ:

Cho Thuê Xe Cưới Hỏi 29 Chỗ Cho Thuê Xe Cưới Hỏi 29 Chỗ Cho Thuê Xe Cưới Hỏi 29 Chỗ
Cho Thuê Xe Cưới Hỏi 29 Chỗ Cho Thuê Xe Cưới Hỏi 29 Chỗ Cho Thuê Xe Cưới Hỏi 29 Chỗ

BẢNG GIÁ XE NỘI ĐỊA THẤP ĐIỂM 2018 (Ngày thường giảm 10%)
Tháng 09, 10, 11, 12, 01
STT Khởi hành từ TP. HCM Km Thời gian Merc/Ford 16 chỗ Xe 29 chỗ Xe 45 chỗ
1 Vũng Tàu / Long Hải 300 1 ngày   2.000.000   2.700.000   4.300.000
2 Vũng Tàu / Long Hải 380 2 ngày   2.700.000   3.500.000   6.000.000
3 Vũng Tàu / Long Hải 480 3 ngày   3.500.000   4.500.000   7.500.000
4 Hồ Tràm / Lộc An 320 1 ngày   2.000.000   2.700.000   4.300.000
5 Hồ Tràm / Lộc An 400 2 ngày   2.700.000   3.700.000   6.000.000
6 Hồ Tràm / Lộc An 480 3 ngày   3.500.000   4.500.000   7.500.000
7 Bình Châu-Hồ Cốc 320 1 ngày   2.200.000   3.000.000   5.000.000
8 Bình Châu-Hồ Cốc 380 2 ngày   3.000.000   4.000.000   6.500.000
9 Bình Châu-Hồ Cốc 400 3 ngày   3.800.000   5.000.000   7.500.000
10 Cái Bè-Vĩnh Long  320 1 ngày   2.200.000   2.800.000   4.500.000
11 Cái Bè-Vĩnh Long  400 2 ngày   3.200.000   4.000.000   6.500.000
12 Vĩnh Long-Cần Thơ  420 2 ngày   3.300.000   4.500.000   7.500.000
13 Vĩnh Long-Cần Thơ  520 3 ngày   4.000.000   6.000.000   8.500.000
14 Châu Đốc  650 2 ngày   4.000.000   5.500.000   9.000.000
15 Châu Đốc-Cần Thơ  750 3 ngày   6.000.000   7.000.000   11.000.000
16 ChâuĐốc-HàTiên-CầnThơ  900 4 ngày   6.500.000   8.500.000   12.000.000
17 Cần Thơ-Sóc Trăng  600 2 ngày   4.000.000   5.500.000   8.000.000
18 Cần Thơ-Sóc Trăng-Cà Mau  900 3 ngày   6.000.000   8.000.000   11.000.000
19 Cần Thơ-ST-BL-Cà Mau  1000 4 ngày   7.000.000   9.000.000   12.000.000
20 Rạch Giá-Phú Quốc  650 3 ngày   6.000.000   7.500.000   11.000.000
21 Hà Tiên-Phú Quốc  750 3ngày   6.500.000   8.000.000   12.000.000
22 Bình Ba-Cam Ranh  800 2N2D   6.500.000   8.000.000   12.000.000
23 Bình Ba-Cam Ranh  850 3 ngày   7.000.000   9.000.000   13.000.000
24 Nam Cát Tiên  400 2 ngày   3.200.000   4.000.000   6.500.000
25 Madagui  320 1 ngày   2.300.000   3.000.000   5.000.000
26 Madagui  400 2 ngày   3.200.000   4.000.000   6.500.000
27 Phan Thiết / Mũi Né  480 2 ngày   3.500.000   5.000.000   7.500.000
28 Phan Thiết / Mũi Né  580 3 ngày   4.500.000   6.000.000   8.500.000
29 Hàm Thuận Nam / Lagi  480 2 ngày   3.500.000   5.000.000   7.500.000
30 Hàm Thuận Nam / Lagi  580 3 ngày   4.500.000   6.000.000   8.500.000
31 Đà Lạt (không Dambri)  750 2N2D   5.000.000   7.500.000   10.000.000
32 Đà Lạt (không Dambri)  850 3 ngày   5.500.000   8.000.000   10.000.000
33 Đà Lạt (không Dambri)  900 3N3D   6.000.000   8.500.000   11.000.000
34 Đà Lạt (không Dambri)  950 4 ngày   6.500.000   9.000.000   12.000.000
35 Nha Trang  1100 3 ngày   6.500.000   8.500.000   12.000.000
36 Nha Trang  1100 3N3D   7.000.000   9.000.000   12.500.000
37 Nha Trang  1200 4 ngày   7.500.000   9.500.000   13.000.000
38 Nha Trang-Đà Lạt  1200 4 ngày   8.000.000   10.000.000   15.000.000
39 Nha Trang-Đà Lạt  1300 5 ngày   9.000.000   11.000.000   16.000.000
40 Ninh Chữ-Vĩnh Hy  750 2 ngày   5.000.000   6.500.000   9.500.000
41 Ninh Chữ-Vĩnh Hy  800 2N2D   5.500.000   7.000.000   10.000.000
42 Ninh Chữ-Vĩnh Hy  850 3 ngày   6.000.000   7.500.000   11.000.000
43 Buôn Mê Thuột  900 3 ngày   7.500.000   8.500.000   14.000.000
44 Buôn Mê Thuột  1000 4 ngày   7.500.000   9.000.000   15.000.000

 

BẢNG GIÁ XE NỘI ĐỊA CAO ĐIỂM 2018 (Ngày thường giảm 10%)
Tháng 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08
STT Khởi hành từ TP. HCM Km Thời gian Merc/Ford 16 chỗ County 29 chỗ U/Thaco 33 chỗ Space 45 chỗ Universe 45 chỗ
1 Vũng Tàu / Long Hải 300 1 ngày 2.200.000 3.000.000 4.000.000 4.500.000 5.000.000
2 Vũng Tàu / Long Hải 380 2 ngày 2.800.000 4.500.000 5.000.000 7.000.000 7.500.000
3 Vũng Tàu / Long Hải 480 3 ngày 3.800.000 5.500.000 6.500.000 8.500.000 9.000.000
4 Hồ Tràm / Lộc An 320 1 ngày 2.200.000 3.000.000 4.000.000 4.500.000 5.000.000
5 Hồ Tràm / Lộc An 400 2 ngày 2.800.000 4.500.000 5.000.000 7.000.000 7.500.000
6 Hồ Tràm / Lộc An 480 3 ngày 3.800.000 5.500.000 6.500.000 8.500.000 9.000.000
7 Bình Châu-Hồ Cốc 320 1 ngày 2.500.000 3.500.000 4.500.000 5.000.000 5.500.000
8 Bình Châu-Hồ Cốc 380 2 ngày 3.000.000 5.000.000 6.000.000 7.500.000 8.000.000
9 Bình Châu-Hồ Cốc 400 3 ngày 3.800.000 6.000.000 7.500.000 9.000.000 9.500.000
10 Cái Bè-Vĩnh Long  320 1 ngày 2.500.000 3.500.000 4.500.000 5.000.000 5.500.000
11 Cái Bè-Vĩnh Long  400 2 ngày  3.000.000 5.000.000 6.000.000 7.500.000 8.000.000
12 Vĩnh Long-Cần Thơ  420 2 ngày  3.500.000 5.500.000 6.500.000 8.000.000 9.000.000
13 Vĩnh Long-Cần Thơ  520 3 ngày   4.500.000 6.500.000 7.500.000 9.500.000 10.500.000
14 Châu Đốc  650 2 ngày   4.500.000 6.000.000 7.000.000 9.000.000 10.000.000
15 Châu Đốc-Cần Thơ  750 3 ngày   5.500.000 7.000.000 8.500.000 11.000.000 12.000.000
16 Châu Đốc-Hà Tiên-Cần Thơ  900 4 ngày   7.500.000 9.500.000 11.000.000 13.500.000 14.500.000
17 Cần Thơ-Sóc Trăng  600 2 ngày   5.000.000 6.500.000 7.500.000 9.000.000 10.000.000
18 Cần Thơ-Sóc Trăng-Cà Mau  900 3 ngày   6.500.000 8.500.000 10.000.000 12.500.000 14.000.000
19 CầnThơ-ST-BL-Cà Mau  1000 4 ngày   7.500.000 8.500.000 11.000.000 14.000.000 15.000.000
20 Rạch Giá-Phú Quốc  650 3 ngày   6.500.000 8.000.000 9.500.000 12.000.000 13.000.000
21 Hà Tiên-Phú Quốc  750 3ngày   7.000.000 9.000.000 11.000.000 13.000.000 14.000.000
22 Bình Ba-Cam Ranh  800 2N2D   6.500.000 8.500.000 10.500.000 13.000.000 14.000.000
23 Bình Ba-Cam Ranh  850 3 ngày   7.000.000 9.000.000 11.500.000 14.000.000 15.000.000
24 Nam Cát Tiên  400 2 ngày   3.200.000 4.500.000 6.000.000 7.000.000 8.000.000
25 Madagui  320 1 ngày   2.500.000 3.500.000 4.500.000 6.000.000 6.500.000
26 Madagui  400 2 ngày   3.000.000 4.500.000 6.000.000 7.000.000 8.000.000
27 Phan Thiết/Mũi Né  480 2 ngày   3.500.000 5.500.000 7.000.000 8.500.000 9.000.000
28 Phan Thiết/Mũi Né  580 3 ngày   4.500.000 6.500.000 8.000.000 10.000.000 10.500.000
29 Hàm Thuận Nam/Lagi  480 2 ngày   3.500.000 5.500.000 7.000.000 8.500.000 9.000.000
30 Hàm Thuận Nam/Lagi  580 3 ngày   4.500.000 6.500.000 8.000.000 10.000.000 10.500.000
31 Đà Lạt (không Dambri)  750 2N2D   5.500.000 7.500.000 8.500.000 11.000.000 12.000.000
32 Đà Lạt (không Dambri)  850 3 ngày   6.000.000 8.000.000 9.000.000 12.000.000 13.000.000
33 Đà Lạt (không Dambri)  900 3N3D   6.500.000 8.500.000 9.500.000 13.000.000 14.000.000
34 Đà Lạt (không Dambri)  950 4 ngày   7.000.000 9.000.000 10.000.000 14.000.000 15.000.000
35 Nha Trang  1100 3 ngày   6.500.000 8.500.000 10.000.000 13.000.000 14.000.000
36 Nha Trang  1100 3N3D   7.000.000 9.000.000 11.000.000 13.500.000 14.500.000
37 Nha Trang  1200 4 ngày   7.500.000 9.500.000 12.000.000 14.000.000 15.000.000
38 Nha Trang-Đà Lạt  1200 4 ngày   8.500.000 11.000.000 13.000.000 16.000.000 17.000.000
39 Nha Trang-Đà Lạt  1300 5 ngày   9.000.000 12.000.000 14.000.000 17.000.000 18.000.000
40 Ninh Chữ-Vĩnh Hy  750 2 ngày   5.500.000 7.000.000 8.500.000 10.000.000 11.000.000
41 Ninh Chữ-Vĩnh Hy  800 2N2D   6.000.000 7.500.000 9.000.000 11.000.000 12.000.000
42 Ninh Chữ-Vĩnh Hy  850 3 ngày   6.000.000 8.000.000 10.000.000 12.000.000 13.000.000
43 Buôn Mê Thuột  900 3 ngày   7.500.000 9.000.000 11.000.000 13.000.000 14.000.000
44 Buôn Mê Thuột  1000 4 ngày   8.000.000 10.000.000 12.000.000 14.000.000 15.000.000

*LƯU Ý
– Giá trên chưa bao gồm thuế VAT, bến bãi và chi phí ăn – ngủ tài xế
– Giá trên đã bao gồm cầu đường, phí cao tốc, bảo hiểm hành khách.
– Tết Âm Lịch tăng giá 40-50%. Tết Tây, Lễ 30/4 tăng 20-30%.
– Áp dụng giá dầu 15.000VND/lít, nếu xăng dầu tăng hơn 10% công ty sẽ phụ thu giá.

Liên hệ Đặt xe: 08. 35.8888.68  – 0916 27 57 68 (24/7)

Giá ưu đãi:
tick Giảm 10% cho mọi lịch trình khởi hành từ thứ 2 đến thứ 5.
tick Giảm từ 5-10% cho các lịch trình khởi hành vào mùa thấp điểm.
tick Quà tặng đặc biệt cho đôi uyên ương.

Giá bao gồm:

Xe, xăng dầu, bảo hiểm theo xe ( gồm bảo hiểm Trách nhiệm Dân sự chủ xe, bảo hiểm tai nạn hành khách trên xe), trang bị y tế trên xe, phí bến bãi, cầu đường, phí đường cao tốc.

Giá không bao gồm:

Chi phí trả cho tài xế gồm ăn uống, ngủ nghỉ ( nếu có), chi phí trang trí và thiết kế xe (nếu có), phí phát sinh, 10% thuế VAT, khăn lạnh, nước uống trên xe cho hành khách.

Quy định và điều khoản thanh toán dịch vụ của Bazan Travel:

Quy định chung:
arrow Không chở quá số người quy định theo Quy Định Bộ GTVT.
arrow Hành lý ( nếu có): hành lý của hành khách phải được bọc gói cẩn thận, gọn gàng để tránh tình trạng hư, hỏng, rách, nát…
arrow Không mang vật nuôi lên xe.

Quy định về việc đặt dịch vụ:
arrow Quý khách gửi yêu cầu đặt xe qua điện thoại, thư điện tử hoặc Fax.
arrow Bazan Travel xác nhận việc đặt dịch vụ và 2 bên tiến hành ký Bản thỏa thuận/ Hợp đồng về dịch vụ cho thuê xe. Trong Bản thỏa thuận/ Hợp Đồng sẽ ghi rõ lộ trình, thời gian và số lượng hành khách. Đối với trường hợp thuê xe vận chuyển cự li nhiều hơn 100km, Bản thỏa thuận/ Hợp đồng thuê xe sẽ phải đính kèm danh sách hành khách.

Quy định về hủy/ đổi dịch vụ:
arrow Trường hợp quý khách hủy/ đổi dịch vụ phải có thông báo cho Bazan Travel trước 5 ngày đối với hành trình ngắn và trước 7 ngày đối với hành trình dài.
arrow Hủy dịch vụ trong vòng 5 ngày đối với hành trình ngắn, trong vòng 7 ngày đối với hành trình dài, phí hủy dịch vụ là 30% tổng giá trị dịch vụ.
arrow Hủy dịch vụ trong vòng 3 ngày so với ngày khởi hành đối với hành trình ngắn, trong vòng 5 ngày so với ngày khởi hành đối với hành trình dài, phí hủy dịch vụ là 50% tổng giá trị dịch vụ.
arrow Hủy dịch vụ trước 24 tiếng so với thời gian khởi hành đối với hành trình ngắn, trước 48 tiếng so với giờ khởi hành đối với hành trình dài, hoặc không báo hủy, phí hủy dịch vụ là 100% tổng giá trị dịch vụ.
arrow Thông báo vể hủy/đổi dịch vụ phải thực hiện qua thư điện tử hoặc Fax và có xác nhận của Bộ phận điều hành xe của Bazan Travel. Trường hợp hủy/ đổi dịch vụ qua điện thoại chỉ được chấp nhận khi Bộ phận điều hành xe chấp nhận cho những trường hợp đặc biệt.

Thanh toán dịch vụ:
arrow Đối với hành trình ngắn, việc thanh toán được tiến hành ngay trước khi kết thúc dịch vụ.
arrow Đối vối hành trình dài, quý khách đặt cọc 50% tổng giá trị dịch vụ ngay khi đặt dịch vụ và thanh toán phần còn lại trước khi kết thúc dịch vụ.
arrow Những trường hợp khác phải có sự chấp nhận và xác nhận của Bộ phận điều hành xe của Bazan Travel.

Hãy liên hệ ngay với Bazan Travel để có giá xe và dịch vụ xe tốt nhất!

Liên hệ Đặt xe: 08. 35.8888.68  – 0916 27 57 68 (24/7)

 Gọi Ngay